Anh - Việt

Bản dịch của từ Circularisation trong tiếng Việt

circularisation

VerbNoun

circularisation (Verb)

/sɝˌkəlɚɨsˈeɪʃən/
/sɝˌkəlɚɨsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho có hình tròn; biến (một vật, một hình dạng) thành dạng vòng tròn hoặc làm cho mang tính vòng tròn.

Làm cho có hình tròn; biến (một vật, một hình dạng) thành dạng vòng tròn hoặc làm cho mang tính vòng tròn.

To make something circular in form.

Ví dụ
Các nhà tổ chức sự kiện đã làm tròn bố trí ghế cho bữa tiệc.The event organizers circularised the seating arrangement for the party.
Các thành viên cộng đồng đã làm tròn bố trí công viên cho lễ hội.The community members circularised the layout of the park for the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

circularisation (Noun)

/sɝˌkəlɚɨsˈeɪʃən/
/sɝˌkəlɚɨsˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình làm cho một vật có hình tròn hoặc biến dạng, tạo thành hình vòng tròn.

Hành động hoặc quá trình làm cho một vật có hình tròn hoặc biến dạng, tạo thành hình vòng tròn.

The act of making something circular in form.

Ví dụ
Sự tròn trịa của bố trí ghế tạo sự tương tác giữa khách mời.The circularisation of the seating arrangement promoted interaction among guests.
Sự tròn trịa của bố trí sự kiện cộng đồng khuyến khích sự tham gia từ tất cả mọi người.The circularisation of the community event layout encouraged participation from all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh