Bản dịch của từ Circumcise trong tiếng Việt

Circumcise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Circumcise(Verb)

sˈɝkəmsaɪz
sˈɝɹkəmsaɪz
01

Cắt da quy đầu (cắt đi lớp da che phủ đầu dương vật) cho bé trai hoặc đàn ông, thường làm như một nghi lễ tôn giáo (ví dụ trong Do Thái giáo hoặc Hồi giáo) hoặc như một thủ thuật y tế.

Cut off the foreskin of a young boy or man especially a baby as a religious rite especially in Judaism and Islam or as a medical treatment.

割去包皮的宗教仪式或医疗行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động cắt hoặc loại bỏ một phần hay toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài của bé gái hoặc phụ nữ trẻ vì lý do truyền thống, văn hóa hoặc tôn giáo chứ không phải vì lý do y tế.

As a practice traditional in some cultures partially or totally remove the external genitalia of a girl or young woman for nonmedical reasons.

为传统或文化原因切除女孩或年轻女性的外生殖器。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Circumcise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Circumcise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Circumcised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Circumcised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Circumcises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Circumcising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ