Anh - Việt
circumcised
Verb
circumcised (Verb)
/sˈɜːkəmsˌaɪzd/
/ˈsɝkəmˌsaɪzd/
AI
Ví dụ
Năm 2022, Daniel được cắt bao quy đầu an toàn tại một phòng khám công.In 2022, Daniel was circumcised safely at a public clinic.
Mary cho rằng bệnh viện công không nên cắt bao quy đầu cho trẻ trai nếu thiếu sự đồng ý của cha mẹ.Mary believes public hospitals should not circumcise boys without parental consent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Thực hiện cắt bao quy đầu thường là vì lý do tôn giáo hoặc văn hóa.
To perform circumcision typically for religious or cultural reasons
Ví dụ
Năm 2020, Omar được cắt bao quy đầu vì lý do tôn giáo ở Jordan.In 2020, Omar was circumcised for religious reasons in Jordan.
Khảo sát của Maria cho thấy một số bé trai không được cắt bao quy đầu vì lý do văn hóa.Maria's survey found that some boys were not circumcised for cultural reasons.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Theo một cuộc khảo sát năm 2022, Omar được cắt bao quy đầu vì lý do tôn giáo.According to a 2022 survey, Omar was circumcised for religious reasons.
Ở nhà, Minh không cắt bao quy đầu, nhưng anh chấp nhận quyết định của cha mẹ.At home, Minh was not circumcised, but he accepted his parents' decision.
Từ tiếng Việt gần nghĩa