Bản dịch của từ Class action suit trong tiếng Việt
Class action suit
Noun [U/C]

Class action suit(Noun)
klˈæs ˈækʃən sˈut
klˈæs ˈækʃən sˈut
Ví dụ
Ví dụ
03
Một vụ kiện nhằm mục đích giải quyết các vấn đề ảnh hưởng đến số đông người trong một lớp đã được xác định, thường liên quan đến quyền của người tiêu dùng hoặc phân biệt đối xử.
A lawsuit that seeks to address issues that affect a large number of people within a defined class, often related to consumer rights or discrimination.
Ví dụ
