sue
Verb
sue (Verb)
/sˈuː/
/ˈsu/
AI
Ví dụ
Sau cuộc biểu tình, Thị trưởng Lee sẽ cầu hòa giữa hai nhóm.After the protest, Mayor Lee will sue for peace between the two groups.
Học sinh đó không xin tha thứ sau khi xúc phạm các bạn cùng lớp.The student did not sue for forgiveness after insulting classmates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria dự định kiện công ty vì đã sa thải cô một cách bất công.Maria plans to sue the company for unfair dismissal.
Omar không kiện chủ nhà sau tranh chấp về chỗ ở không an toàn.Omar did not sue his landlord after the unsafe housing dispute.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sue (Verb)
PREPOSITIONVERB + suesue + ADVERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khởi kiện sue for | Sau khi một trang web địa phương sử dụng trái phép ảnh của Maya tại ngày dọn dẹp cộng đồng, cô quyết định khởi kiện để đòi khoản thanh toán công bằng. After a local website used Maya's photo from a community clean-up day without permission, she decided to sue for fair payment. |
kiện vì / kiện về sue over | Hai người hàng xóm kiện nhau vì một hàng rào dùng chung, nhưng sau đó họ đã giải quyết vấn đề một cách thân thiện. Two neighbors sued over a shared fence, but they later solved the problem in a friendly way. |