Anh - Việt

Bản dịch của từ Sue trong tiếng Việt

sue

Verb

sue (Verb)

/sˈuː/
/ˈsu/
AI

Nghĩa 01

trang trọng hoặc tha thiết cầu xin một điều gì, đặc biệt là hòa bình hay sự tha thứ

to ask for something formally or earnestly especially peace or forgiveness

Ví dụ
Sau cuộc biểu tình, Thị trưởng Lee sẽ cầu hòa giữa hai nhóm.After the protest, Mayor Lee will sue for peace between the two groups.
Học sinh đó không xin tha thứ sau khi xúc phạm các bạn cùng lớp.The student did not sue for forgiveness after insulting classmates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

khởi kiện ai đó tại tòa án, thường để đòi bồi thường vì họ đã gây thiệt hại hoặc đối xử không công bằng

to start a legal case against someone especially to claim money because they have harmed you or treated you unfairly

Ví dụ
Maria dự định kiện công ty vì đã sa thải cô một cách bất công.Maria plans to sue the company for unfair dismissal.
Omar không kiện chủ nhà sau tranh chấp về chỗ ở không an toàn.Omar did not sue his landlord after the unsafe housing dispute.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sue (Verb)

PREPOSITIONVERB + suesue + ADVERB
Kết hợp từ của sue
Collocation
Ví dụ

khởi kiện

sue for

Sau khi một trang web địa phương sử dụng trái phép ảnh của Maya tại ngày dọn dẹp cộng đồng, cô quyết định khởi kiện để đòi khoản thanh toán công bằng.

After a local website used Maya's photo from a community clean-up day without permission, she decided to sue for fair payment.

kiện vì / kiện về

sue over

Hai người hàng xóm kiện nhau vì một hàng rào dùng chung, nhưng sau đó họ đã giải quyết vấn đề một cách thân thiện.

Two neighbors sued over a shared fence, but they later solved the problem in a friendly way.

Video ngữ cảnh