Bản dịch của từ Cleft trong tiếng Việt
Cleft

Cleft (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một khe hở hoặc vết nứt có hình chữ V (hoặc gần V), như do vật gì đó bị tách ra tạo thành rãnh hở.
An opening fissure or Vshaped indentation made by or as if by splitting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cleft (Verb)
Trong ngôn ngữ học, “cleft” (dưới dạng động từ) nghĩa là tách một thành phần quan trọng trong câu ra về mặt cú pháp, đặt thành phần đó vào vị trí đặc biệt để nhấn mạnh nó. Ví dụ: trong câu "The threat which I saw but which he didn't see was his downfall", từ "the threat" được tách ra để làm nổi bật.
Linguistics To syntactically separate a prominent constituent from the rest of the clause that concerns it such as threat in The threat which I saw but which he didnt see was his downfall.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "cleft" trong tiếng Anh có nghĩa là một khe hở hoặc sự chia tách, thường được sử dụng để chỉ tình trạng chia cách hoặc một vết nứt trong một bề mặt. Trong ngữ cảnh giải phẫu, "cleft" thường được dùng để miêu tả các dị tật như "cleft palate" (hở hàm ếch) hay "cleft lip" (hở môi). Khác với tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Anh có thể sử dụng thuật ngữ "cleft" trong nhiều tình huống liên quan đến địa hình hoặc hình học mà không có sự thay đổi đáng kể về nghĩa.
Họ từ
Từ "cleft" trong tiếng Anh có nghĩa là một khe hở hoặc sự chia tách, thường được sử dụng để chỉ tình trạng chia cách hoặc một vết nứt trong một bề mặt. Trong ngữ cảnh giải phẫu, "cleft" thường được dùng để miêu tả các dị tật như "cleft palate" (hở hàm ếch) hay "cleft lip" (hở môi). Khác với tiếng Anh Mỹ, tiếng Anh Anh có thể sử dụng thuật ngữ "cleft" trong nhiều tình huống liên quan đến địa hình hoặc hình học mà không có sự thay đổi đáng kể về nghĩa.
