Bản dịch của từ Cleft trong tiếng Việt

Cleft

Noun [U/C]Verb

Cleft (Noun)

klˈɛft
klˈɛft
01

Bệnh ngựa; một vết nứt trên dải cổ chân.

A disease of horses a crack on the band of the pastern

Ví dụ

The cleft in the horse's hoof was causing him pain.

Vết nứt trong móng ngựa đang gây đau cho nó.

The vet advised against riding the horse due to the cleft.

Bác sĩ thú y khuyên không nên cưỡi ngựa vì vết nứt.

02

Một lỗ mở, vết nứt hoặc vết lõm hình chữ v được tạo ra bởi hoặc như thể bằng cách tách ra.

An opening fissure or vshaped indentation made by or as if by splitting

Ví dụ

The earthquake left a cleft in the ground.

Trận động đất để lại một khe nứt trên mặt đất.

There was no cleft visible on the rock surface.

Không có khe nứt nào trên bề mặt đá.

03

Một mảnh được tạo ra bằng cách chia nhỏ.

A piece made by splitting

Ví dụ

The cleft in the community caused by the controversial decision was evident.

Sự chia rẽ trong cộng đồng do quyết định gây tranh cãi rõ ràng.

There was no cleft among the group members regarding the project.

Không có sự chia rẽ giữa các thành viên nhóm về dự án.

Cleft (Verb)

klˈɛft
klˈɛft
01

(ngôn ngữ học) để tách biệt về mặt cú pháp một thành phần nổi bật khỏi phần còn lại của mệnh đề liên quan đến nó, chẳng hạn như mối đe dọa trong "mối đe dọa mà tôi đã thấy nhưng anh ta không nhìn thấy, là sự sụp đổ của anh ta."

Linguistics to syntactically separate a prominent constituent from the rest of the clause that concerns it such as threat in the threat which i saw but which he didnt see was his downfall

Ví dụ

Does the IELTS writing test require you to cleft your sentences?

Bài kiểm tra viết IELTS có yêu cầu bạn phân chia câu không?

Students should avoid clefting their sentences excessively in IELTS speaking.

Học sinh nên tránh phân chia câu quá nhiều trong phần nói IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cleft

Không có idiom phù hợp