Bản dịch của từ Climate-controlled building trong tiếng Việt
Climate-controlled building
Noun [U/C]

Climate-controlled building(Noun)
klˈaɪmətkˌɒntrəʊld bˈɪldɪŋ
ˈkɫaɪˌmeɪtkənˌtroʊɫd ˈbɪɫdɪŋ
01
Một tòa nhà có khả năng duy trì nhiệt độ và độ ẩm ổn định bất kể điều kiện thời tiết bên ngoài.
A building that maintains a consistent temperature and humidity level regardless of external weather conditions
Ví dụ
02
Một cấu trúc được thiết kế nhằm tối ưu hóa chất lượng không khí trong nhà và sự thoải mái bằng cách điều chỉnh môi trường.
A structure designed to optimize indoor air quality and comfort by controlling the environment
Ví dụ
03
Một cơ sở được trang bị các hệ thống điều chỉnh khí hậu bên trong nhằm tiết kiệm năng lượng và mang lại sự thoải mái cho người sử dụng.
A facility equipped with systems for regulating internal climate for energy efficiency and occupant comfort
Ví dụ
