Bản dịch của từ Closed-chain form trong tiếng Việt
Closed-chain form
Phrase

Closed-chain form(Phrase)
klˈəʊzdʃeɪn fˈɔːm
ˈkɫoʊzdˈtʃeɪn ˈfɔrm
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong sinh học vận động, một mô hình chuyển động mà trong đó phần xa như tay hoặc chân được giữ cố định, cho phép tạo ra sự ổn định và các chuyển động tích hợp.
In biomechanics a movement pattern in which the distal segment like a hand or foot is fixed allowing for more stability and integrated movements
Ví dụ
