Bản dịch của từ Commit to earth trong tiếng Việt

Commit to earth

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commit to earth (Phrase)

kˈɒmɪt tˈuː ˈɜːθ
ˈkɑmɪt ˈtoʊ ˈɝθ
01

Chôn cái gì đó, đặc biệt là xác chết, xuống lòng đất.

To bury something especially a corpse in the ground

Ví dụ
02

Đặt một cái gì đó hoặc ai đó vào trạng thái nghỉ ngơi dưới mặt đất.

To place something or someone in a state of rest beneath the earths surface

Ví dụ
03

Để phục hồi một người về trạng thái pháp lý hoặc chính thức nào đó, thường vượt qua cả sự sống, ngụ ý sự trở về với đất.

To remand a person to a legal or formal state often beyond life implying a return to the earth

Ví dụ