Bản dịch của từ Complete credit trong tiếng Việt

Complete credit

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complete credit(Noun)

kəmplˈiːt krˈɛdɪt
kəmˈpɫit ˈkrɛdɪt
01

Sự tự tin hoặc niềm tin đặt vào một ai đó hoặc một điều gì đó.

Confidence or trust placed in someone or something

Ví dụ
02

Thanh toán đầy đủ một khoản nợ hoặc nghĩa vụ

The full payment of a debt or obligation

Ví dụ
03

Chuyển tiền hoặc giá trị

A transfer of funds or value

Ví dụ

Complete credit(Phrase)

kəmplˈiːt krˈɛdɪt
kəmˈpɫit ˈkrɛdɪt
01

Thanh toán đầy đủ một khoản nợ hoặc nghĩa vụ.

To give full recognition or acknowledgment for something

Ví dụ
02

Niềm tin hoặc sự tín nhiệm đặt vào ai đó hoặc điều gì đó.

To finish creating a work or document

Ví dụ
03

Chuyển nhượng tiền hoặc giá trị

To honor or endorse a transaction

Ví dụ