Bản dịch của từ Condition beginning trong tiếng Việt

Condition beginning

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condition beginning(Noun)

kəndˈɪʃən bɪɡˈɪnɪŋ
kənˈdɪʃən ˈbɛɡɪnɪŋ
01

Một điều kiện tiên quyết hoặc yêu cầu

A prerequisite qualification or requirement

Ví dụ
02

Một căn bệnh hoặc bệnh tật

An illness or disease

Ví dụ
03

Một trạng thái hoặc hoàn cảnh đặc biệt

A particular state of affairs or circumstances

Ví dụ

Condition beginning(Verb)

kəndˈɪʃən bɪɡˈɪnɪŋ
kənˈdɪʃən ˈbɛɡɪnɪŋ
01

Một điều kiện tiên quyết hoặc yêu cầu

To shape or influence the outcome of something

Ví dụ
02

Một trạng thái hay hoàn cảnh cụ thể

To place or impose conditions upon

Ví dụ
03

Một căn bệnh hoặc một loại bệnh

To bring about a particular state or condition

Ví dụ

Condition beginning(Adjective)

kəndˈɪʃən bɪɡˈɪnɪŋ
kənˈdɪʃən ˈbɛɡɪnɪŋ
01

Một căn bệnh hoặc bệnh tật

Often used in legal contexts to denote stipulations

Ví dụ
02

Một tiêu chuẩn hoặc yêu cầu tiên quyết

Depending on a condition

Ví dụ
03

Một tình huống hoặc hoàn cảnh cụ thể

Expressing a particular condition or situation

Ví dụ