Anh - Việt

Bản dịch của từ Conserves trong tiếng Việt

conserves

VerbNoun

conserves (Verb)

/kˈənsɝvz/
/kˈənsɝvz/
AI

Nghĩa 01

Sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm hoặc tiết kiệm.

To use resources sparingly or economically.

Ví dụ
Cô ấy bảo tồn nước bằng cách tắm ngắn hơn.She conserves water by taking shorter showers.
Anh ấy không bảo tồn năng lượng bằng cách để đèn sáng cả ngày.He does not conserve energy by leaving lights on all day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Giữ ở trạng thái an toàn hoặc lành mạnh.

To keep in a safe or sound state.

Ví dụ
Quan trọng để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên cho thế hệ sau.It is important to conserves natural resources for future generations.
Cô ấy lơ là bảo tồn năng lượng bằng cách để đèn sáng cả ngày.She neglects to conserves energy by leaving the lights on all day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Bảo quản hoặc duy trì (cái gì đó) ở trạng thái ban đầu hoặc hiện tại.

To preserve or maintain something in its original or existing state.

Ví dụ
Bảo tồn nước là cần thiết cho cuộc sống bền vững.Conserving water is essential for sustainable living.
Không bảo tồn năng lượng dẫn đến suy thoái môi trường.Not conserving energy leads to environmental degradation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conserves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conserve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conserved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conserved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conserves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conserving

conserves (Noun)

/kˈənsɝvz/
/kˈənsɝvz/
AI

Nghĩa 01

Một hành động bảo tồn hoặc bảo quản.

An act of conserving or preservation.

Ví dụ
Việc bảo tồn tài nguyên tự nhiên rất quan trọng cho sự bền vững.Conserves of natural resources are crucial for sustainability.
Không phải ai cũng hiểu rõ về sự quan trọng của việc bảo tồn trong xã hội chúng ta.Not everyone understands the importance of conserves in our society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một trạng thái bảo tồn.

A state of conservation.

Ví dụ
Việc bảo tồn các công trình lịch sử quan trọng để bảo tồn di sản văn hóa.Conserves of historical buildings are important for preserving cultural heritage.
Bỏ qua việc bảo tồn các công viên tự nhiên có thể dẫn đến hậu quả không thể đảo ngược.Neglecting the conserves of natural parks can lead to irreversible damage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một chất được bảo quản để sử dụng trong tương lai, đặc biệt là thực phẩm.

A substance that has been preserved for future use especially food.

Ví dụ
Thực phẩm bảo quản phổ biến trong nhiều nền văn hóa để bảo quản trái cây và rau cải.Conserves are popular in many cultures for preserving fruits and vegetables.
Một số người tránh tiêu thụ thực phẩm bảo quản vì lo lắng về đường thêm vào.Some people avoid consuming conserves due to concerns about added sugars.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conserves (Noun)

SingularPlural

conserve

conserves

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh