Anh - Việt

Bản dịch của từ Contours trong tiếng Việt

contours

NounVerb

contours (Noun)

/kˈɑntʊɹz/
/kˈɑntʊɹz/
AI

Nghĩa 01 · phác thảo hoặc hình dạng của một vật gì đó, đặc biệt là các cạnh ngoài

phác thảo hoặc hình dạng của một vật gì đó, đặc biệt là các cạnh ngoài

an outline or shape of something especially the outer edges

Ví dụ
Các nhà nghiên cứu đã phác họa đường nét của bất bình đẳng xã hội ở Brazil năm 2022.Researchers mapped the contours of social inequality across Brazil in 2022.
Cuộc khảo sát không cho thấy đường nét rõ ràng của niềm tin xã hội ở thanh thiếu niên.The survey did not show clear contours of social trust among teenagers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · các đường xác định ranh giới hoặc giới hạn của một vật thể

các đường xác định ranh giới hoặc giới hạn của một vật thể

the lines that define the boundaries or limits of an object

Ví dụ
Các đường viền trên bản đồ thành phố cho thấy ranh giới khu phố rõ ràng.The contours of the city map show clear neighborhood boundaries.
Hồ sơ mạng xã hội không phải lúc nào cũng thể hiện đúng đường viền tính cách thật.Social media profiles do not always reveal true contours of personality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · hình dạng hoặc cấu trúc chung của một vật gì đó

hình dạng hoặc cấu trúc chung của một vật gì đó

the general form or structure of something

Ví dụ
Cuộc khảo sát cho thấy những nét khái quát đang thay đổi của bất bình đẳng xã hội ở Brazil.The survey revealed the changing contours of social inequality in Brazil.
Bảng này không thể hiện rõ cấu trúc của tình trạng nghèo đô thị.This chart does not show the clear contours of urban poverty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

contours (Verb)

AI

Nghĩa 01 · đúc hoặc định hình một cái gì đó để phù hợp với một hình thức hoặc phác thảo cụ thể

đúc hoặc định hình một cái gì đó để phù hợp với một hình thức hoặc phác thảo cụ thể

to mold or shape something to fit a particular form or outline

Ví dụ
Truyền thông định hình dư luận trong các cuộc bầu cử quốc gia.Media coverage contours public opinion during national elections.
Chiến dịch không bao giờ định hình dư luận một cách công bằng.The campaign never contours public opinion fairly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · tạo ra một bản đồ hoặc biểu diễn hình dạng của một khu vực

tạo ra một bản đồ hoặc biểu diễn hình dạng của một khu vực

to create a map or representation of the shape of an area

Ví dụ
Maya lập bản đồ các khu dân cư nghèo bằng dữ liệu điều tra dân số năm 2020.Maya contours poor neighborhoods using 2020 census data.
Báo cáo xã hội này không lập bản đồ các vùng nông thôn chính xác.The social report does not contour rural areas accurately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · xác định rõ ràng phác thảo hoặc các đặc điểm của một cái gì đó

xác định rõ ràng phác thảo hoặc các đặc điểm của một cái gì đó

to clearly define the outline or features of something

Ví dụ
Cuộc khảo sát năm 2024 phác họa sự bất bình đẳng xã hội ở vùng nông thôn Ohio.The 2024 survey contours social inequality across rural Ohio.
Báo cáo không phác họa khoảng cách thu nhập hay cơ hội học tập không bình đẳng.The report contours neither income gaps nor unequal school access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh