Bản dịch của từ Cosmo trong tiếng Việt
Cosmo
Noun [U/C]

Cosmo(Noun)
kˈɒzməʊ
ˈkɑzmoʊ
01
Viết tắt của 'cosmopolitan', chỉ một người có kiến thức hoặc sự tinh tế toàn cầu.
Short for cosmopolitan referring to a person having worldwide knowledge or sophistication
Ví dụ
Ví dụ
