Bản dịch của từ Cost plus freight trong tiếng Việt
Cost plus freight
Phrase

Cost plus freight(Phrase)
kˈɒst plˈʌs frˈeɪt
ˈkɑst ˈpɫəs ˈfreɪt
01
Một phương pháp định giá bao gồm chi phí sản xuất hoặc mua sản phẩm cùng với phí vận chuyển để chuyển hàng đến địa điểm của người mua.
A pricing method that includes the cost of manufacturing or purchasing a product along with the freight charges to transport it to the buyers location
Ví dụ
02
Thường được viết tắt là CPF, thuật ngữ này được sử dụng trong lĩnh vực logistics thương mại và giao thương để chỉ rằng người bán chịu trách nhiệm về chi phí và vận chuyển.
Often abbreviated as CPF this term is used in commercial logistics and trade to signify that the seller covers the cost and freight
Ví dụ
