Bản dịch của từ Crowded city trong tiếng Việt

Crowded city

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crowded city(Noun)

krˈaʊdɪd sˈɪti
ˈkraʊdɪd ˈsɪti
01

Một khu vực đông dân cư với đặc trưng là nhiều người sống gần nhau.

A densely populated area characterized by many people living close together

Ví dụ
02

Một khu vực nơi giao thông và tiếng ồn là điều phổ biến do mật độ dân số cao.

A location where traffic and noise are common due to high population density

Ví dụ
03

Một môi trường đô thị nơi không gian bị hạn chế do số lượng cư dân đông đảo.

An urban environment where space is limited due to the large number of inhabitants

Ví dụ