Bản dịch của từ Danube trong tiếng Việt

Danube

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Danube(Noun)

dˈænjub
dˈænjub
01

Sông Danube — một con sông lớn ở Trung và Đông Âu, là con sông dài thứ hai trên lục địa châu Âu, chảy từ Rừng Đen ở Đức tới Biển Đen ở Romania, đi ngang hoặc chạy dọc biên giới của nhiều nước như Áo, Slovakia, Hungary, Croatia, Serbia, Bulgaria và Ukraine.

A river in central and eastern Europe the continents second longest flowing from the Black Forest in Germany to the Black Sea in Romania passing through or bordering Austria Slovakia Hungary Croatia Serbia Bulgaria and Ukraine.

多瑙河——欧洲第二长的河流,流经多个国家。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh