Bản dịch của từ Decline presents trong tiếng Việt

Decline presents

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Decline presents(Noun)

dɪklˈaɪn prɪzˈɛnts
ˈdɛkɫaɪn ˈprizənts
01

Sự giảm sút về số lượng, chất lượng hoặc sức mạnh

A decrease in quantity quality or strength

Ví dụ
02

Một cách từ chối lịch sự đối với lời mời hoặc đề nghị

A polite refusal of an invitation or offer

Ví dụ
03

Sự suy tàn dần dần của một xã hội hoặc thể chế

The gradual deterioration of a society or institution

Ví dụ

Decline presents(Verb)

dɪklˈaɪn prɪzˈɛnts
ˈdɛkɫaɪn ˈprizənts
01

Một cách từ chối lịch sự lời mời hoặc đề nghị

To politely refuse an invitation or offer

Ví dụ
02

Sự giảm sút về số lượng, chất lượng hoặc sức mạnh

To become smaller fewer or less diminish

Ví dụ
03

Sự suy giảm dần dần của một xã hội hoặc tổ chức

To reject something

Ví dụ