Bản dịch của từ Deep collaboration trong tiếng Việt

Deep collaboration

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep collaboration(Phrase)

dˈiːp kəlˌæbərˈeɪʃən
ˈdip ˌkɑɫəbɝˈeɪʃən
01

Tham gia vào việc giao tiếp mở và trung thực nhằm nâng cao kết quả của một dự án hoặc nhiệm vụ.

Engaging in open and honest communication to enhance the outcome of a project or task

Ví dụ
02

Sự hợp tác đòi hỏi nỗ lực đáng kể, sự tin tưởng và lợi ích trao đổi giữa các bên tham gia.

Collaboration that involves substantial effort trust and mutual benefit among participants

Ví dụ
03

Một mối quan hệ làm việc chặt chẽ giữa các cá nhân hoặc nhóm để đạt được mục tiêu chung.

A close working relationship between individuals or groups to achieve a common goal

Ví dụ