Bản dịch của từ Designated art trong tiếng Việt

Designated art

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Designated art(Noun)

dˈɛzɪɡnˌeɪtɪd ˈɑːt
ˈdɛzɪɡˌneɪtɪd ˈɑrt
01

Một lĩnh vực nghiên cứu khám phá lịch sử, phê bình và lý thuyết về nghệ thuật thị giác và biểu diễn.

A field of study that explores the history criticism and theory of visual and performing arts

Ví dụ
02

Thuật ngữ chung cho các hoạt động của con người liên quan đến việc tạo ra những tác phẩm nghệ thuật thị giác, âm thanh hoặc biểu diễn, thể hiện trí tưởng tượng của người sáng tạo.

The collective term for human activities that involve the creation of visual auditory or performance artifacts that express the creators imagination

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ các dạng biểu đạt sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và biểu diễn.

A term used to refer to various forms of creative expression such as painting sculpture and performance

Ví dụ