Bản dịch của từ Designated art trong tiếng Việt
Designated art
Noun [U/C]

Designated art(Noun)
dˈɛzɪɡnˌeɪtɪd ˈɑːt
ˈdɛzɪɡˌneɪtɪd ˈɑrt
Ví dụ
02
Thuật ngữ chung cho các hoạt động của con người liên quan đến việc tạo ra những tác phẩm nghệ thuật thị giác, âm thanh hoặc biểu diễn, thể hiện trí tưởng tượng của người sáng tạo.
The collective term for human activities that involve the creation of visual auditory or performance artifacts that express the creators imagination
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ các dạng biểu đạt sáng tạo khác nhau như hội họa, điêu khắc và biểu diễn.
A term used to refer to various forms of creative expression such as painting sculpture and performance
Ví dụ
