Bản dịch của từ Divan trong tiếng Việt

Divan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Divan(Noun)

dɪvˈæn
dɪvˈæn
01

Một dạng ghế dài, thấp, thường không có tựa lưng và tay vịn, dùng để nằm hoặc ngồi thoải mái trong phòng khách hoặc phòng ngủ.

A long, low sofa without a back or arms.

Ví dụ
02

Một kiểu giường gồm phần đế (khung) và nệm nhưng không có thanh chắn ở đầu hoặc chân giường (không có đầu giường hay cuối giường).

A bed consisting of a base and mattress but no footboard or headboard.

Ví dụ
03

Một cơ quan lập pháp, phòng họp hội đồng hoặc tòa án ở Đế quốc Ottoman và các nước Trung Đông; nơi các quan chức họp bàn công việc nhà nước và xét xử.

A legislative body, council chamber, or court of justice in the Ottoman Empire or elsewhere in the Middle East.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ