Bản dịch của từ Doctrine of definite proportions trong tiếng Việt

Doctrine of definite proportions

Idiom Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doctrine of definite proportions(Idiom)

01

Một nguyên tắc hóa học: nó phát biểu rằng tỷ lệ các nguyên tố trong bất kỳ hợp chất nào là cố định và không đổi.

A principle in chemistry it states that the proportions of elements in any given compound are fixed and constant.

Ví dụ
02

Quy tắc nêu rằng hợp chất hóa học luôn chứa cùng một tỷ lệ các nguyên tố.

The rule stating that a chemical compound always contains the same proportion of elements.

Ví dụ
03

Một khái niệm cơ bản trong hóa học liên quan đến thành phần của các chất.

A fundamental concept in chemistry regarding the composition of substances.

Ví dụ
04

Nguyên lý cho rằng hợp chất hóa học bao gồm các nguyên tố theo tỷ lệ cố định về khối lượng.

The principle that a chemical compound is composed of elements in a fixed ratio by mass.

Ví dụ
05

Nguyên lý nêu rằng một hợp chất nhất định luôn chứa cùng một tỷ lệ khối lượng các nguyên tố tạo nên hợp chất đó.

A principle stating that a given compound always contains the same proportion by mass of the elements that comprise it.

Ví dụ
06

Một khái niệm cơ bản trong hóa học nêu rằng bất kể số lượng, một hợp chất sẽ thể hiện cùng một tỷ lệ các nguyên tố.

A foundational concept in chemistry that states that regardless of the amount a compound will exhibit the same ratio of elements.

Ví dụ
07

Nguyên lý cho rằng một hợp chất hóa học luôn chứa cùng một tỷ lệ các nguyên tố theo khối lượng.

The principle that a chemical compound always contains the same proportion of elements by mass.

Ví dụ
08

Một ý tưởng quan trọng trong việc hiểu các công thức và phản ứng hóa học.

A crucial idea in understanding chemical formulas and reactions.

Ví dụ

Doctrine of definite proportions(Phrase)

dˈɑktɹən ˈʌv dˈɛfənət pɹəpˈɔɹʃənz
dˈɑktɹən ˈʌv dˈɛfənət pɹəpˈɔɹʃənz
01

Một khái niệm trong hóa học phát biểu rằng tỉ số khối lượng của các nguyên tố trong một hợp chất luôn bằng nhau.

A concept in chemistry that states that the ratios of the masses of elements in a compound are always the same.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh