Bản dịch của từ Dominant discourse trong tiếng Việt

Dominant discourse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dominant discourse(Noun)

dˈɑmənənt dˈɪskɔɹs
dˈɑmənənt dˈɪskɔɹs
01

Phong cách giao tiếp, ngôn ngữ hoặc hệ thống ý tưởng chi phối cách xã hội hoặc cộng đồng trò chuyện với nhau.

The communication style, language, or set of ideas that influence and shape conversations within a society or community.

沟通风格、语言或思想的集合,影响着在一个社会或群体中的交谈方式。

Ví dụ
02

Một quan điểm hay cách nhìn nhận phổ biến và được thường xuyên thúc đẩy trong một lĩnh vực hay hoàn cảnh cụ thể.

A prevailing story or viewpoint that is widely accepted and promoted within a specific context or field.

在特定领域内,被广泛接受和推广的主导观点或叙事

Ví dụ
03

Khung bàn luận ảnh hưởng đến cách mà các vấn đề được hiểu và xử lý trong cuộc trò chuyện công cộng.

A discussion framework influences how issues are understood and addressed in public debates.

一种影响公众话语中如何理解和解决问题的讨论框架。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh