Bản dịch của từ Economic risk trong tiếng Việt

Economic risk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Economic risk (Noun)

ˌɛkənˈɑmɨk ɹˈɪsk
ˌɛkənˈɑmɨk ɹˈɪsk
01

Khả năng mất mát tài chính hoặc sự không chắc chắn liên quan đến môi trường kinh tế ảnh hưởng đến đầu tư hoặc tài sản.

The possibility of financial loss or uncertainty regarding the economic environment affecting investments or assets.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Sự tiếp xúc với những thay đổi trong điều kiện kinh tế có thể ảnh hưởng tiêu cực đến lợi nhuận của một khoản đầu tư hoặc công ty.

Exposure to changes in economic conditions that can negatively impact the profitability of an investment or company.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Khả năng xảy ra suy thoái kinh tế có thể dẫn đến giảm nhu cầu về hàng hóa hoặc dịch vụ, ảnh hưởng đến sự ổn định kinh tế chung.

The likelihood of an economic downturn that may result in decreased demand for goods or services, impacting overall economic stability.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Economic risk cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Economic risk

Không có idiom phù hợp