Bản dịch của từ Extraordinary income trong tiếng Việt

Extraordinary income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraordinary income (Noun)

ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
01

Thu nhập không thường xuyên, thường là kết quả từ các sự kiện đặc biệt như việc bán tài sản hoặc các giao dịch bất thường.

Income that is unusual or nonrecurring in nature, often resulting from exceptional events such as the sale of assets or extraordinary transactions.

Ví dụ

The charity received extraordinary income from the art auction last month.

Quỹ từ thiện đã nhận thu nhập bất thường từ buổi đấu giá nghệ thuật tháng trước.

Many families do not rely on extraordinary income for their monthly expenses.

Nhiều gia đình không phụ thuộc vào thu nhập bất thường cho chi phí hàng tháng.

Did the local school benefit from any extraordinary income this year?

Trường địa phương có được thu nhập bất thường nào trong năm nay không?

02

Doanh thu nhận được bởi một doanh nghiệp mà vượt xa thu nhập hoạt động bình thường, thường được phản ánh trong báo cáo tài chính như một mục tách biệt.

Revenue received by a business that is significantly above its normal operating income, often reflected in financial statements as a separate line item.

Ví dụ

Last year, the charity received extraordinary income from a large donation.

Năm ngoái, tổ chức từ thiện nhận được thu nhập bất thường từ một khoản quyên góp lớn.

The community did not expect such extraordinary income from the fundraiser.

Cộng đồng không mong đợi thu nhập bất thường từ buổi gây quỹ.

Did the nonprofit report extraordinary income in their financial statements?

Tổ chức phi lợi nhuận có báo cáo thu nhập bất thường trong báo cáo tài chính không?

03

Thu nhập không được mong đợi sẽ xảy ra lần nữa trong tương lai, thường do các sự kiện sporadic như kiện tụng hoặc thỏa thuận.

Income that is not expected to occur again in the future, usually due to sporadic events such as lawsuits or settlements.

Ví dụ

The charity received extraordinary income from the recent fundraising gala.

Tổ chức từ thiện đã nhận thu nhập bất thường từ buổi gala gây quỹ gần đây.

Many families do not rely on extraordinary income for their monthly expenses.

Nhiều gia đình không phụ thuộc vào thu nhập bất thường cho chi phí hàng tháng.

Is extraordinary income common in social organizations like Red Cross?

Thu nhập bất thường có phổ biến trong các tổ chức xã hội như Hội Chữ Thập Đỏ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Extraordinary income cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Extraordinary income

Không có idiom phù hợp