Bản dịch của từ Extraordinary income trong tiếng Việt
Extraordinary income
Noun [U/C]

Extraordinary income(Noun)
ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
01
Thu nhập không thường xuyên, thường là kết quả từ các sự kiện đặc biệt như việc bán tài sản hoặc các giao dịch bất thường.
Income that is unusual or nonrecurring in nature, often resulting from exceptional events such as the sale of assets or extraordinary transactions.
Ví dụ
02
Doanh thu nhận được bởi một doanh nghiệp mà vượt xa thu nhập hoạt động bình thường, thường được phản ánh trong báo cáo tài chính như một mục tách biệt.
Revenue received by a business that is significantly above its normal operating income, often reflected in financial statements as a separate line item.
Ví dụ
