Bản dịch của từ Extraordinary income trong tiếng Việt

Extraordinary income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extraordinary income(Noun)

ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
ˌɛkstɹəˈɔɹdənˌɛɹi ˈɪnkˌʌm
01

Thu nhập không thường xuyên, thường là kết quả từ các sự kiện đặc biệt như việc bán tài sản hoặc các giao dịch bất thường.

Income that is unusual or nonrecurring in nature, often resulting from exceptional events such as the sale of assets or extraordinary transactions.

Ví dụ
02

Doanh thu nhận được bởi một doanh nghiệp mà vượt xa thu nhập hoạt động bình thường, thường được phản ánh trong báo cáo tài chính như một mục tách biệt.

Revenue received by a business that is significantly above its normal operating income, often reflected in financial statements as a separate line item.

Ví dụ
03

Thu nhập không được mong đợi sẽ xảy ra lần nữa trong tương lai, thường do các sự kiện sporadic như kiện tụng hoặc thỏa thuận.

Income that is not expected to occur again in the future, usually due to sporadic events such as lawsuits or settlements.

Ví dụ