Bản dịch của từ Face challenge trong tiếng Việt

Face challenge

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face challenge(Noun)

fˈeɪs tʃˈæləndʒ
ˈfeɪs ˈtʃæɫɪndʒ
01

Bề mặt của sự vật, đặc biệt là phần được trình bày để nhìn thấy

The surface of a thing especially that which is presented to view

Ví dụ
02

Một thách thức đặt ra cho ai đó thường yêu cầu một phản hồi hoặc giải pháp

A challenge posed to someone often requiring a response or solution

Ví dụ
03

Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm

The front part of a persons head from the forehead to the chin

Ví dụ

Face challenge(Phrase)

fˈeɪs tʃˈæləndʒ
ˈfeɪs ˈtʃæɫɪndʒ
01

Một thách thức đặt ra cho ai đó thường đòi hỏi một phản ứng hoặc giải pháp

To deal with a challenge directly

Ví dụ
02

Bề mặt của một vật, đặc biệt là phần được nhìn thấy.

To meet a challenge headon

Ví dụ
03

Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm

To confront a difficulty or obstacle

Ví dụ