Anh - Việt
fertilized
Verb
fertilized (Verb)
/fˈɜːtɪlˌaɪzd/
/ˈfɝtəˌɫaɪzd/
AI
Nghĩa 01
Cung cấp cho trứng, cây, v.v. vật liệu sinh sản của con đực để cho phép tăng trưởng và phát triển
To supply an egg a plant etc with male reproductive material to permit growth and development
Ví dụ
Năm 2022, bác sĩ Lan làm cho trứng hiến tặng thụ tinh trong một nghiên cứu về sinh sản.In 2022, Dr. Lan fertilized donated eggs for a fertility study.
Phòng khám không bao giờ làm trứng thụ tinh khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của người hiến.The clinic never fertilized eggs without written consent from donors.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria đã bón phân cho vườn rau cộng đồng bằng phân ủ, cung cấp thức ăn cho 60 gia đình thu nhập thấp.Maria fertilized the community garden with compost for 60 low-income families.
Khu đất bỏ hoang không được bón phân, nên 200 cư dân thiếu nơi trồng cây.The vacant land was not fertilized, so 200 residents lacked garden space.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Để thụ tinh hoặc thụ tinh cho trứng hoặc động vật cái
To inseminate or impregnate an egg or female animal
Ví dụ
Năm 2023, bác sĩ Lin thụ tinh cho trứng trong một nghiên cứu về quyền tiếp cận thụ tinh nhân tạo.In 2023, Dr. Lin fertilized eggs for an IVF access study.
Phòng khám chưa từng thụ tinh cho trứng động vật để phục vụ nghiên cứu xã hội của Maya.The clinic never fertilized animal eggs for Maya's social research.
Từ tiếng Việt gần nghĩa