Anh - Việt
filaments
Noun
filaments (Noun)
/fˈɪləmənts/
/ˈfɪɫəmənts/
AI
Nghĩa 01 · Một vật thể hoặc sợi mảnh như sợi chỉ, đặc biệt là loại sợi được tìm thấy trong cấu trúc động vật hoặc thực vật
Một vật thể hoặc sợi mảnh như sợi chỉ, đặc biệt là loại sợi được tìm thấy trong cấu trúc động vật hoặc thực vật
A slender threadlike object or fiber especially one found in animal or plant structures
Ví dụ
Trong bài nói IELTS, Maya giải thích các sợi thần kinh kết nối các giác quan của con người.In her IELTS speech, Maya explained how nerve filaments connect people’s senses.
Bài nghị luận xã hội của David nói rằng sợi tơ không phải là mối liên kết cộng đồng bền chặt.David’s social essay says silk filaments are not strong community ties.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại xưởng cộng đồng của Maya, sợi tơ tạo việc làm dệt may địa phương.At Maya's community workshop, silk filaments support local textile jobs.
Nhóm phụ nữ nông thôn không vứt bỏ sợi bông khi tái chế.The rural women's group did not discard cotton filaments during recycling.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 1879, Edison sử dụng sợi đốt bằng cacbon trong bóng đèn công cộng.In 1879, Edison used carbon filaments in bulbs for public lighting.
Đèn điốt phát quang hiện đại không dùng sợi đốt vonfram cho đèn đường khu dân cư.Modern LED bulbs do not use tungsten filaments for community streetlights.
Từ tiếng Việt gần nghĩa