Bản dịch của từ Filing status trong tiếng Việt

Filing status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filing status(Noun)

fˈaɪlɨŋ stˈætəs
fˈaɪlɨŋ stˈætəs
01

Một danh mục xác định loại mẫu đơn khai thuế mà một cá nhân phải sử dụng dựa trên tình trạng hôn nhân và tình trạng gia đình của họ.

A category that defines the type of tax return form an individual must use based on their marital status and family situation.

Ví dụ
02

Phân loại được sử dụng để xác định mức độ mà thu nhập bị đánh thuế.

The classification used to determine the rate at which income is taxed.

Ví dụ
03

Một sự chỉ định được sử dụng trong luật thuế để giúp xác định đủ điều kiện cho một số tín dụng và khấu trừ nhất định.

A designation used in tax law to help determine eligibility for certain credits and deductions.

Ví dụ