Bản dịch của từ Filing status trong tiếng Việt
Filing status
Noun [U/C]

Filing status(Noun)
fˈaɪlɨŋ stˈætəs
fˈaɪlɨŋ stˈætəs
Ví dụ
02
Phân loại được sử dụng để xác định mức độ mà thu nhập bị đánh thuế.
The classification used to determine the rate at which income is taxed.
Ví dụ
03
Một sự chỉ định được sử dụng trong luật thuế để giúp xác định đủ điều kiện cho một số tín dụng và khấu trừ nhất định.
A designation used in tax law to help determine eligibility for certain credits and deductions.
Ví dụ
