Bản dịch của từ Filing status trong tiếng Việt
Filing status
Noun [U/C]

Filing status (Noun)
fˈaɪlɨŋ stˈætəs
fˈaɪlɨŋ stˈætəs
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Phân loại được sử dụng để xác định mức độ mà thu nhập bị đánh thuế.
The classification used to determine the rate at which income is taxed.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một sự chỉ định được sử dụng trong luật thuế để giúp xác định đủ điều kiện cho một số tín dụng và khấu trừ nhất định.
A designation used in tax law to help determine eligibility for certain credits and deductions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Filing status
Không có idiom phù hợp