Bản dịch của từ Finder's fee trong tiếng Việt
Finder's fee
Noun [U/C]

Finder's fee(Noun)
fˈaɪndɚz fˈi
fˈaɪndɚz fˈi
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản tiền trả cho một cá nhân để tìm kiếm, thương lượng hoặc thiết lập một giao dịch, thường trong bối cảnh bất động sản.
A sum of money paid to an individual for locating, negotiating, or establishing a transaction, often in a real estate context.
Ví dụ
