Anh - Việt

Bản dịch của từ Flamed trong tiếng Việt

flamed

Verb

flamed (Verb)

/flˈeɪmd/
/flˈeɪmd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ngọn lửa.

simple past and past participle of flame.

Ví dụ
Cuộc tranh luận trực tuyến nhanh chóng bùng lên giữa các sinh viên.The online debate flamed up quickly among the students.
Bài đăng gây tranh cãi không bị các thành viên cộng đồng châm chọc.The controversial post didn't get flamed by the community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flamed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flamed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flamed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flaming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh