Anh - Việt

Bản dịch của từ Flames trong tiếng Việt

flames

Noun

flames (Noun)

/flˈeɪmz/
/flˈeɪmz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “flame” — những ngọn lửa; các tia lửa và phần cháy sáng của lửa.

plural of flame.

Ví dụ
Ngọn lửa từ đám cháy nhảy múa đẹp mắt trong lễ hội.The flames from the fire danced beautifully during the festival.
Ngọn lửa không lan ra ngoài khu vực kiểm soát trong sự kiện.The flames did not spread beyond the controlled area during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của flames (Noun)

SingularPlural

flame

flames

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh