Bản dịch của từ Foot and mouth disease trong tiếng Việt

Foot and mouth disease

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot and mouth disease(Noun)

fˌaʊtɨndˈʌmtʃənwˌeɪs
fˌaʊtɨndˈʌmtʃənwˌeɪs
01

Một bệnh truyền nhiễm do virus rất dễ lây ở gia súc (đặc biệt là bò, lợn, cừu, dê), đôi khi lây sang người, gây các vết loét đau ở miệng và vùng móng/chân (móng guốc). Bệnh lây nhanh và có thể gây tổn thất lớn trong chăn nuôi.

A highly contagious viral disease of livestock and sometimes humans, causing painful sores on the mouth and hooves.

一种高度传染的病毒性疾病,主要影响牲畜,导致口腔和蹄部疼痛溃疡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Foot and mouth disease(Phrase)

fˌaʊtɨndˈʌmtʃənwˌeɪs
fˌaʊtɨndˈʌmtʃənwˌeɪs
01

Một bệnh truyền nhiễm ở động vật có móng chẻ (như cừu, lợn, bò), do một loại vi rút thuộc họ picornavirus gây ra, đặc trưng bởi sự xuất hiện các bọng nước (mụn nước) trên niêm mạc, đặc biệt ở miệng và chân.

A contagious disease of cloven-hoofed animals (such as sheep, swine, or cattle) that is caused by a picornavirus (species Foot-and-mouth disease virus of the genus Aphthovirus) and is marked by the eruption of vesicles on the mucous membranes especially of the mouth and feet.

口蹄疫是一种传染病,影响有蹄动物(如牛、羊、猪),主要表现为口腔和脚部出现水泡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả trường hợp bệnh nhẹ, chỉ bị một chút triệu chứng của một bệnh thường được coi là nghiêm trọng; tức là bị “mắc” bệnh nhưng ở mức độ nhẹ, nhẹ hơn nhiều so với thường gặp.

An unusually mild case or a minor grade of a disease typically thought to be more severe has lately been diagnosed with 'a touch of foot-and-mouth disease'.

轻微的口蹄疫病例

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh