Bản dịch của từ French drain trong tiếng Việt

French drain

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

French drain(Noun)

fɹɛntʃ dɹeɪn
fɹɛntʃ dɹeɪn
01

Một loại hệ thống thoát nước sử dụng ống có lỗ chôn trong một rãnh đầy đá để mang nước thừa đi.

A type of drainage system that uses a perforated pipe buried in a trench filled with gravel to carry away excess water.

法国排水沟 - 一种利用在填满碎石的壕沟中埋设带孔管,用于引走多余水分的排水系统

Ví dụ
02

Một hệ thống được thiết kế để ngăn ngừa lũ bằng cách thoát nước ngầm thừa từ một khu vực cụ thể.

A system designed to prevent flooding by draining excess groundwater from a specific area.

法国排水系统 - 一种通过排出特定区域多余地下水来防止洪水的系统

Ví dụ
03

Một yếu tố cảnh quan mà chuyển hướng nước mưa để ngăn ngừa xói mòn và lũ.

A landscaping feature that redirects surface water runoff to prevent erosion and flooding.

法国排水沟 - 一种景观结构,用于引导地表径流,以防止水土流失和洪涝

Ví dụ