Bản dịch của từ Full-size system trong tiếng Việt
Full-size system
Phrase

Full-size system(Phrase)
fˈʊlsaɪz sˈɪstəm
ˈfʊɫˌsaɪz ˈsɪstəm
Ví dụ
02
Một hệ thống hoàn chỉnh được xây dựng theo kích thước tiêu chuẩn, thường được nhắc đến trong bối cảnh sản phẩm hoặc công nghệ hoạt động ở công suất tối đa.
A complete system that is built to standard dimensions often used in reference to products or technology that operate at full operational capacity
Ví dụ
