Bản dịch của từ Gas trong tiếng Việt

Gas

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gas(Noun)

ɡæs
ɡæs
01

Chỉ khí tự nhiên dùng làm nhiên liệu hoặc khí nói chung ở dạng khí (không phải nhiên liệu lỏng). Thường dùng để nấu ăn, sưởi ấm hoặc làm nguồn năng lượng trong công nghiệp.

Gas, natural gas.

天然气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở đây “gas” (tiếng lóng) chỉ lời nói khoa trương, phóng đại, hoặc chuyện tán gẫu nhiều lời nhưng không thật trọng—nói khoe, ba hoa, tám chuyện.

(slang) Frothy or boastful talk; chatter.

夸夸其谈的言辞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(y học, nói thông tục) mẫu máu động mạch hoặc tĩnh mạch dùng để xét nghiệm các khí hòa tan (như oxy và carbon dioxide) trong máu.

(medicine, colloquial) Arterial or venous blood gas.

动脉或静脉血气

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trong bóng chày, “gas” chỉ cú ném nhanh (fastball) — quả bóng ném với tốc độ cao, thường dùng để ép đánh thủ phải đánh nhanh hoặc không kịp phản ứng.

(baseball) A fastball.

快速投球

Ví dụ

Dạng danh từ của Gas (Noun)

SingularPlural

Gas

Gases

Gas(Verb)

gˈæs
gˈæs
01

(động từ nội động) Thải ra khí; bốc hơi khí; phát ra hơi ga hoặc khí từ cơ thể hoặc vật thể.

(intransitive) To emit gas.

排气

Ví dụ
02

(ngoại động từ) Làm thấm hoặc bão hòa bằng khí; đưa khí vào một chất hoặc không gian (ví dụ: làm đầy bằng khí, bơm khí vào).

(transitive) To impregnate with gas.

用气体充满或渗透

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ, tiếng lóng) Nói khoác, nói phét hoặc nói chuyện rỗng tuếch để khoe khoang; tám chuyện vớ vẩn.

(intransitive, slang) To talk in a boastful or vapid way; chatter.

吹牛,闲聊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Gas (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gas

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gassed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gassed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gasses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gassing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ