Bản dịch của từ Generate buzz trong tiếng Việt

Generate buzz

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Generate buzz(Phrase)

dʒˈɛnərˌeɪt bˈʌz
ˈdʒɛnɝˌeɪt ˈbəz
01

Để nâng cao nhận thức hoặc tạo sự hứng thú thường thông qua mạng xã hội

To promote awareness or enthusiasm often via social media

Ví dụ
02

Tạo sự háo hức hoặc quan tâm về một điều gì đó, thường thông qua marketing hoặc truyền thông

To create excitement or interest about something typically through marketing or publicity

Ví dụ
03

Để kích thích cuộc trò chuyện hoặc thu hút sự chú ý về một sự kiện, sản phẩm hoặc chủ đề nào đó

To stimulate conversation or attention regarding a product event or topic

Ví dụ