Bản dịch của từ Geoglyph trong tiếng Việt

Geoglyph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geoglyph(Noun)

ˈdʒi.əˌɡlɪf
ˈdʒi.əˌɡlɪf
01

(Chủ yếu trong khảo cổ học) Một hình ảnh hoặc hoa văn có kích thước lớn được tạo trên cảnh quan tự nhiên bằng cách sắp xếp đá, sỏi hoặc bằng cách vét đất/cỏ đi, sao cho toàn bộ hình chỉ có thể nhìn thấy rõ từ trên cao hoặc từ xa.

Chiefly Archaeology A largescale image or design produced in the natural landscape by techniques such as aligning rocks or gravel or removing soil or sod the complete form of which is visible only aerially or at a distance.

大型地面图案

Ví dụ
02

Một hình vẽ hoặc hoa văn lớn được khắc, tạo hoặc sắp đặt trên mặt đất (thường chỉ thấy rõ từ trên cao); thường là các hình khổng lồ như ở Nazca. (Giải thích phù hợp với nghĩa “geoglyph” là hình vẽ địa lý trên mặt đất, nhìn rõ từ trên không.)

A threedimensional aerial photograph rare.

大型地面图案

geoglyph là gì
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh