Bản dịch của từ Glissade trong tiếng Việt

Glissade

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glissade (Noun)

glɪsˈɑd
glɪsˈɑd
01

Hành động trượt xuống dốc tuyết hoặc băng nghiêng bằng đôi chân, thường dùng rìu băng (ice axe) để giữ thăng bằng và kiểm soát tốc độ.

A way of sliding down a steep slope of snow or ice typically on the feet with the support of an ice axe.

Ví dụ
02

Một động tác (thường trong múa hoặc khiêu vũ) để nối bước, trong đó một chân quét ra ngoài khỏi thân người và tiếp nhận trọng lượng, rồi chân thứ hai quét vào gặp chân kia.

A movement typically used as a joining step in which one leg is brushed outwards from the body which then takes the weight while the second leg is brushed in to meet it.

Ví dụ

Glissade (Verb)

glɪsˈɑd
glɪsˈɑd
01

Trượt xuống một sườn dốc phủ tuyết hoặc băng, dùng rìu băng (ice axe) để làm điểm tựa và giữ thăng bằng khi trượt.

Slide down a steep slope of snow or ice with the support of an ice axe.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ