Bản dịch của từ Gnome trong tiếng Việt
Gnome
Noun [U/C]

Gnome(Noun)
ɡnˈəʊm
ˈɡnoʊm
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong đồ họa máy tính, "gnome" là một ứng dụng máy tính nhỏ gọn và thân thiện với người dùng.
In computer graphics a gnome is a small userfriendly computer application
Ví dụ
