Bản dịch của từ Good samaritan trong tiếng Việt

Good samaritan

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Good samaritan(Noun)

gʊd səmˈæɹɪtn
gʊd səmˈæɹɪtn
01

Một người tốt bụng, vô vị lợi, sẵn sàng giúp đỡ hoặc an ủi người đang gặp khó khăn mà không mong nhận lại lợi ích.

A person who gratuitously gives help or sympathy to those in distress.

Ví dụ
02

Một người tốt bụng, sẵn lòng giúp đỡ và rộng lượng, đặc biệt là đối với người lạ hoặc những người đang gặp khó khăn

A person who is helpful and generous especially towards strangers or those in need.

Ví dụ

Good samaritan(Idiom)

01

Người vô tư giúp đỡ người khác khi họ gặp khó khăn, thường không mong nhận lại lợi ích hay phần thưởng nào.

A person who selflessly helps others in need often without expecting anything in return.

Ví dụ
02

Người tốt bụng sẵn sàng giúp đỡ người khác, đặc biệt là trong những tình huống khẩn cấp hoặc khi người kia gặp khó khăn.

A person who helps others in need especially in emergencies or difficult situations.

Ví dụ
03

Người hay làm việc tốt, giúp đỡ người lạ hoặc những người gặp khó khăn mà không trông đợi được trả ơn; hành động nhân hậu, từ thiện với người khác.

Someone who performs charitable acts and helps strangers.

Ví dụ
04

Một người sẵn sàng giúp đỡ người khác một cách vô vị lợi, đặc biệt là trong những tình huống khẩn cấp hoặc lúc người khác gặp khó khăn hoặc nguy hiểm.

A person who selflessly helps others in need particularly in emergencies or crises.

Ví dụ
05

Một người hay tổ chức sẵn sàng giúp đỡ người khác một cách vô tư, không mong nhận lại lợi ích hay phần thưởng; người làm việc thiện vì lòng nhân ái.

A benefactor or altruist who aids others without expecting anything in return.

Ví dụ
06

Một người tốt bụng, hay giúp đỡ những người gặp khó khăn hoặc đang gặp hoạn nạn mà không mong đợi được trả ơn.

A goodnatured person who helps those in distress.

Ví dụ
07

Một người sẵn sàng giúp đỡ người khác khi gặp khó khăn, thường là một cách vị tha, không mong nhận lại phần thưởng hay lợi ích cá nhân.

A person who helps others in need often selflessly.

Ví dụ
08

Một người tốt bụng, hay giúp đỡ người khác một cách tự nguyện và rộng lượng, thường ra tay cứu giúp hoặc hỗ trợ người gặp khó khăn dù không được nhờ vả.

A charitable person who goes out of their way to assist others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh