Bản dịch của từ Gopher trong tiếng Việt

Gopher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gopher(Noun)

gˈəʊfɐ
ˈɡɑfɝ
01

Một loại công cụ tìm kiếm hoặc danh bạ trực tuyến

A type of search engine or online directory

Ví dụ
02

Một người chạy việc vặt hoặc làm các công việc tầm thường, đặc biệt là ở nơi làm việc.

A person who runs errands or does menial tasks especially in a workplace

Ví dụ
03

Một loài gặm nhấm đào hang thuộc họ Geomyidae, sống ở Bắc Mỹ, nổi bật với hai túi má và những chiếc răng hàm lớn.

A burrowing rodent of the family Geomyidae found in North America and known for its cheek pouches and large front teeth

Ví dụ

Họ từ