Bản dịch của từ Gopher trong tiếng Việt
Gopher
Noun [U/C]

Gopher(Noun)
gˈəʊfɐ
ˈɡɑfɝ
02
Một người chạy việc vặt hoặc làm các công việc tầm thường, đặc biệt là ở nơi làm việc.
A person who runs errands or does menial tasks especially in a workplace
Ví dụ
