Bản dịch của từ Gore trong tiếng Việt

Gore

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gore(Noun)

gˈɔɹ
gˈoʊɹeɪ
01

Máu được đổ ra, thường là do bạo lực hoặc thương tích nặng; cảnh máu me, vết thương chảy nhiều máu.

Blood that has been shed especially as a result of violence.

Ví dụ
02

Một mảnh vải có hình tam giác hoặc thuôn nhỏ lại, được may ghép vào quần áo, cánh buồm hoặc ô dù để tạo form, độ rộng hoặc cong phù hợp.

A triangular or tapering piece of material used in making a garment sail or umbrella.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gore (Noun)

SingularPlural

Gore

-

Gore(Verb)

gˈɔɹ
gˈoʊɹeɪ
01

(động từ) Cắt hoặc may thành các mảnh hình nêm (gore) để ghép lại thành hình dạng cong hoặc ôm theo khung (thường dùng trong may vá, làm áo quần, váy).

Shape with a gore or gores.

Ví dụ
02

(động từ) Khi một con vật có sừng hoặc ngà, ví dụ như bò tót, dùng sừng hoặc ngà đâm xuyên vào một người hoặc con vật khác, gây thương tích nặng.

Of an animal such as a bull pierce or stab a person or other animal with a horn or tusk.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ