Bản dịch của từ Gothic age trong tiếng Việt

Gothic age

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gothic age(Noun)

ɡˈɒθɪk ˈeɪdʒ
ˈɡɑθɪk ˈeɪdʒ
01

Thời đại đánh dấu sự suy tàn của chế độ phong kiến và sự trỗi dậy của các trung tâm đô thị và thương mại

The era marked by the decline of feudalism and the rise of urban centers and trade

Ví dụ
02

Thế kỷ từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 16 trong lịch sử châu Âu được đặc trưng bởi kiến trúc, văn học và nghệ thuật Gothic.

The period in European history from the 12th to the 16th century characterized by Gothic architecture literature and art

Ví dụ
03

Một thời kỳ gắn liền với phong trào văn hóa và nghệ thuật được gọi là sự hồi sinh Gothic.

A time associated with the cultural and artistic movement known as the Gothic revival

Ví dụ