Anh - Việt

Bản dịch của từ Grinds trong tiếng Việt

grinds

Verb

grinds (Verb)

/gɹˈaɪndz/
/gɹˈaɪndz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "grind" — nghĩa là xay, mài, nghiền (ví dụ: "he grinds" = "anh ấy xay/mài/ nghiền").

Dạng ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "grind" — nghĩa là xay, mài, nghiền (ví dụ: "he grinds" = "anh ấy xay/mài/ nghiền").

thirdperson singular simple present indicative of grind.

Ví dụ
Cô ấy xay hạt cà phê mỗi sáng cho quán cà phê của mình.She grinds coffee beans every morning for her café.
Anh ấy không xay gia vị cho món ăn của mình nữa từ năm ngoái.He doesn't grind spices for his dishes anymore since last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của grinds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

grind

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ground

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ground

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

grinds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

grinding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh