Bản dịch của từ Group travel trong tiếng Việt

Group travel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Group travel(Noun)

ɡrˈuːp trˈævəl
ˈɡrup ˈtrævəɫ
01

Các sắp xếp du lịch được thực hiện chung cho một nhóm thường cung cấp giảm giá hoặc các tiện nghi đặc biệt.

Travel arrangements made collectively for a group often providing discounts or special accommodations

Ví dụ
02

Việc du lịch cùng với một nhóm người thay vì đi một mình giúp mọi người có những trải nghiệm chung và chia sẻ chi phí.

The act of traveling with a collective of individuals instead of individually allowing for shared experiences and costs

Ví dụ
03

Một chuyến đi hay hành trình được thực hiện bởi một nhóm người đi cùng nhau, thường được tổ chức với mục đích nghỉ ngơi hoặc du lịch.

A journey or trip taken by a number of people who travel together usually organized for leisure or tourism purposes

Ví dụ