Bản dịch của từ Growing number of viewers trong tiếng Việt

Growing number of viewers

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Growing number of viewers(Phrase)

ɡrˈəʊɪŋ nˈʌmbɐ ˈɒf vjˈuːəz
ˈɡroʊɪŋ ˈnəmbɝ ˈɑf ˈvjuɝz
01

Xu hướng ngày càng có nhiều người tham gia vào các phương tiện như truyền hình trực tuyến hoặc nội dung trực tuyến.

The trend of having more individuals engaging with a medium such as television streaming or online content

Ví dụ
02

Sự mở rộng đối tượng khán giả cho một kênh chương trình hoặc sự kiện theo thời gian.

The expansion of the audience for a show channel or event over time

Ví dụ
03

Một số lượng lớn và ngày càng tăng những người xem một chương trình hoặc sự kiện cụ thể.

A large and increasing quantity of people who watch a particular program or event

Ví dụ