Bản dịch của từ Hard cut trong tiếng Việt
Hard cut
Phrase

Hard cut(Phrase)
hˈɑːd kˈʌt
ˈhɑrd ˈkət
01
Một sự thay đổi quyết định ảnh hưởng đến tình huống, thường liên quan đến việc loại bỏ những thứ nặng nề hoặc không cần thiết.
A decisive change affecting a situation often involving the elimination of something that is burdensome or unnecessary
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong kinh doanh hoặc kinh tế để mô tả sự cắt giảm đáng kể về ngân sách hoặc nguồn lực
A term used in business or economics to describe a significant reduction in budgets or resources
Ví dụ
