Bản dịch của từ Harsh dismissals trong tiếng Việt
Harsh dismissals
Phrase

Harsh dismissals(Phrase)
hˈɑːʃ dɪsmˈɪsəlz
ˈhɑrʃ dɪsˈmɪsəɫz
01
Một sự từ chối hoặc chấm dứt công việc hay ý tưởng của ai đó một cách nhanh chóng và tàn nhẫn.
A quick and unkind rejection or termination of someones employment or ideas
Ví dụ
02
Một quyết định đột ngột và không thuận lợi được đưa ra về một người mà thường không được suy nghĩ kỹ lưỡng.
An abrupt and unfavorable decision made regarding a person often without consideration
Ví dụ
03
Hành động sa thải ai đó một cách nghiêm khắc hoặc không thân thiện.
The act of dismissing someone in a severe or unfriendly manner
Ví dụ
