hazardous material
Noun
hazardous material (Noun)
/hˈæzɚdəs mətˈɪɹiəl/
/hˈæzɚdəs mətˈɪɹiəl/
AI
Ví dụ
Nhiều vật liệu nguy hiểm được tìm thấy trong các tòa nhà cũ như amiăng.Many hazardous materials are found in old buildings like asbestos.
Vật liệu nguy hiểm không thuộc về các công viên hoặc trường học trong cộng đồng.Hazardous materials do not belong in our community parks or schools.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Chất liệu nguy hiểm có thể gây hại cho cộng đồng nếu không xử lý đúng cách.Hazardous material can harm the community if not disposed of properly.
Chất liệu nguy hiểm không an toàn cho trẻ em chơi gần.Hazardous material is not safe for children to play near.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Bất kỳ đối tượng hoặc tác nhân nào (sinh học, hóa học, bức xạ) có thể gây hại cho con người hoặc môi trường.
Any item or agent (biological, chemical, radiological) that can cause harm to humans or the environment.
Ví dụ
Chất liệu nguy hiểm có thể gây hại cho cộng đồng nếu không được xử lý đúng cách.Hazardous materials can harm communities if not handled properly.
Chất liệu nguy hiểm không an toàn cho trẻ em ở những khu vực công cộng.Hazardous materials are not safe for children in public areas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa