Bản dịch của từ Hazardous material trong tiếng Việt

Hazardous material

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hazardous material (Noun)

hˈæzɚdəs mətˈɪɹiəl
hˈæzɚdəs mətˈɪɹiəl
01

Một chất có nguy cơ tiềm ẩn đối với sức khỏe, an toàn hoặc môi trường do đặc tính vật lý hoặc hóa học của nó.

A substance that poses a potential risk to health, safety, or the environment due to its physical or chemical properties.

Ví dụ

Many hazardous materials are found in old buildings like asbestos.

Nhiều vật liệu nguy hiểm được tìm thấy trong các tòa nhà cũ như amiăng.

Hazardous materials do not belong in our community parks or schools.

Vật liệu nguy hiểm không thuộc về các công viên hoặc trường học trong cộng đồng.

Are hazardous materials properly disposed of in your neighborhood?

Các vật liệu nguy hiểm có được xử lý đúng cách trong khu phố của bạn không?

02

Vật liệu có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe con người hoặc môi trường nếu không được xử lý đúng cách.

Materials that could pose a danger to human health or the environment if not handled properly.

Ví dụ

Hazardous material can harm the community if not disposed of properly.

Chất liệu nguy hiểm có thể gây hại cho cộng đồng nếu không xử lý đúng cách.

Hazardous material is not safe for children to play near.

Chất liệu nguy hiểm không an toàn cho trẻ em chơi gần.

Is hazardous material stored correctly in your neighborhood's waste facility?

Chất liệu nguy hiểm có được lưu trữ đúng cách ở cơ sở chất thải khu phố bạn không?

03

Bất kỳ đối tượng hoặc tác nhân nào (sinh học, hóa học, bức xạ) có thể gây hại cho con người hoặc môi trường.

Any item or agent (biological, chemical, radiological) that can cause harm to humans or the environment.

Ví dụ

Hazardous materials can harm communities if not handled properly.

Chất liệu nguy hiểm có thể gây hại cho cộng đồng nếu không được xử lý đúng cách.

Hazardous materials are not safe for children in public areas.

Chất liệu nguy hiểm không an toàn cho trẻ em ở những khu vực công cộng.

Are hazardous materials stored safely in your neighborhood?

Chất liệu nguy hiểm có được lưu trữ an toàn trong khu phố của bạn không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hazardous material cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hazardous material

Không có idiom phù hợp