Bản dịch của từ Hit the panic button trong tiếng Việt

Hit the panic button

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hit the panic button(Verb)

hˈɪt ðə pˈænɨk bˈʌtən
hˈɪt ðə pˈænɨk bˈʌtən
01

Phản ứng quá mức hoặc hoảng loạn trong tình huống căng thẳng.

Reacting in an extreme or frantic way to a stressful situation.

对压力情况反应过激或手忙脚乱

Ví dụ
02

Gọi cấp cứu khẩn cấp hoặc hành động quyết liệt khi gặp nguy hiểm.

Call for emergency help or take decisive action when in danger.

在遇到危险时,立即呼救或采取果断行动。

Ví dụ
03

Ngừng hoạt động hoặc trở nên không hiệu quả do áp lực quá lớn

Shutting down or becoming ineffective due to excessive pressure.

因为压力太大而无法正常工作或变得无效

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh